Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
boar taint
danh từ
(noun)
US
/ˈ
b
oɹ ˈ
t
eɪ
n
t
/
Nghĩa chính
1
Mùi vị khó chịu ở thịt lợn, do sự tích tụ androstenone và skatole trong mỡ lợn đực
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An unpleasant taste or odour in pork, caused by the accumulation of androstenone and skatole in the fat of male pigs.
Ví dụ
Farmers
usually
castrate
male
piglets
to
prevent
them
from
accumulating
a
bad
taste
known
as
"
boar
taint
.
"
This
is
often
done
without
anesthetics
.
AI
1
Mùi vị khó chịu ở thịt lợn
1
Mùi vị khó chịu ở thịt lợn
1
Mùi vị khó chịu ở thịt lợn