santos
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/ˈsantos/
Dạng gốc:santoThánh, thiêng liêng
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- vị thánh, thánhdanh từA2A person recognized as having an exceptional degree of holiness or canonized by a church.
- thánh, linh thiêngtính từA2Holy, sacred, or dedicated to God or a saint.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| santos lugares | Đất Thánh | |
| todos los santos | Lễ Các Thánh | |
| Los Santosdanh từ riêng | danh từ riêng | Một tỉnh của Panama |
| de los Santosdanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ tôn giáo, chủ yếu được tìm thấy ở Cộng hòa Dominica và Philippines |
| Altos Días Santos | Ngày lễ cao điểm | |
| por todos los santoscụm từ | cụm từ | Trời ơi! |
| Día de Todos los Santos | Lễ Các Thánh, ngày lễ Các Thánh | |
| Día de los Santos Inocentes | Childermas (ngày kỷ niệm việc sát hại các Thánh Anh Hài) |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Họ Santos
- a religious surname
Họ từ (word family)
cùng gốc santoVí dụ
- .Các khách hành hương đã đi thăm các Đất Thánh.
- , .Khi Chúa không muốn thì thánh cũng chịu.
- .Năm nay ngày Lễ Các Thánh rơi vào thứ Hai.