saintly
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thánh, thánh thiện; rất trong sạch, rất tốt bụngtính từLike or characteristic of a saint; befitting a holy person; saintlike.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- saintlyDạng gốc (base form)
- saintlierSo sánh hơn (comparative)
- saintliestSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Sophie sống một cuộc đời thánh thiện.
- Sami's .Cuộc sống trong nhà của Sami không thánh thiện như vẻ ngoài.
- .Elias nhận ra Sandra thuần khiết và thánh thiện đến nhường nào.