Dịch

saintly

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thánh, thánh thiện; rất trong sạch, rất tốt bụngtính từLike or characteristic of a saint; befitting a holy person; saintlike.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

saint-ly

  1. từ tiếng Anh trung đại*saintli

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Sophie sống một cuộc đời thánh thiện.
  • Sami's .Cuộc sống trong nhà của Sami không thánh thiện như vẻ ngoài.
  • .Elias nhận ra Sandra thuần khiết và thánh thiện đến nhường nào.

AI