Dịch

saintlihood

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phẩm chất, trạng thái hoặc điều kiện của sự thánh thiện; sự thánh thiệndanh từkhông đếm được (uncountable)The quality, state, or condition of being saintly; saintliness

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , “” , .
  • , .

AI