Dịch

Saint Paul

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Vị thánh truyền bá giáo lý của Chúa Kitô trong thời kỳ đầu của Kitô giáodanh từ riêngSaint who spread Christ's teachings in the early Christian era.
  2. Các vị thánh tên là Pauldanh từ riêngAny saint named Paul.
  3. Thành phố thủ đô của Minnesota, Hoa Kỳ và là quận lỵ của Quận Ramseydanh từ riêngThe capital city of Minnesota, United States and the county seat of Ramsey County.
  4. Con sông ở phía tây châu Phi, chảy từ miền nam Guinea, qua Liberia và đổ ra Đại Tây Dươngdanh từ riêngA river in western Africa, flowing from southern Guinea, through Liberia, and into the Atlantic Ocean.

Cụm từ (phrase)

Saint Paul Charlestowndanh từ riêngGiáo xứ của Nevis, Saint Kitts và Nevis
Saint Paulitedanh từNgười đến từ hoặc cư trú tại Saint Paul, Minnesota

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Giáo xứ của Antigua và Barbuda
  1. A parish of Antigua and Barbuda.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .
  • .

AI