San Pablo
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 24 nghĩa- Ngôi làng và đô thị của tỉnh Catamarca, Argentinadanh từ riêngA village and municipality of Catamarca Province, Argentina.
- Ngôi làng và đô thị của tỉnh San Luis, Argentinadanh từ riêngA village and municipality of San Luis Province, Argentina.
- Ngôi làng ở quận Orange Walk, Belizedanh từ riêngA village in Orange Walk district, Belize.
- Thị trấn và xã thuộc tỉnh Osorno, vùng Las Lagos, Chiledanh từ riêngA town and commune of Osorno Province, Las Lagos Region, Chile.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| San Pablo Tacachicodanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở tỉnh La Libertad, El Salvador |
| San Pedro y San Pablo Teposcoluladanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Oaxaca, Mexico |
24 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 24
Ngọn núi lửa không hoạt động ở vùng Antofagasta
- Ngọn núi lửa không hoạt động ở vùng Antofagasta, ChileA dormant volcano in the Antofagasta Region, Chile.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaSan Pablo“Saint Paul”
Ví dụ
- .
- " ".