Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Phân, phân chuồngdanh từkhông đếm được (uncountable)Manure; animal excrement.
- Bón phânđộng từngoại động từ (transitive)To fertilize with dung.
- Ngâm phânđộng từngoại động từ (transitive)To immerse or steep, as calico, in a bath of hot water containing cow dung, done to remove the superfluous mordant.
- Đi đại tiệnđộng từnội động từ (intransitive)To release dung: to defecate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dung beetledanh từ | danh từ | Bọ hung |
| dung tagdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tag |
| dung heapdanh từ | danh từ | Đống phân động vật dùng trong nông nghiệp |
| dung mossdanh từ | danh từ | Các loại rêu thuộc chi Splachnum |
| dung forkdanh từ | danh từ | Cái nĩa bón phân |
| dung-hunterdanh từ | danh từ | Con chim, skua |
| dung funneldanh từ | danh từ | Hậu môn |
| dung beetles | Bọ hung |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Phân
- đếm được (countable)Phân, phân chuồngA type of manure, as from a particular species or type of animal.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc dungNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạidung
- từ tiếng Anh cổdung“dung; excrement; manure”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*dungu
thán từ
Từ tượng thanh
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , ; .Nầy, ta sẽ làm hư hỏng hạt giống của các ngươi, rải phân lên mặt các ngươi, tức là phân của những bữa tiệc trọng thể của các ngươi; và người ta sẽ mang bạn đi cùng với nó.
- .Cô ấy đã bón phân cho những bụi hoa hồng và lấm lem bùn đất.
- .Bọ hung ăn phân.