Dịch

dung

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Phân, phân chuồngdanh từkhông đếm được (uncountable)Manure; animal excrement.
  2. Bón phânđộng từngoại động từ (transitive)To fertilize with dung.
  3. Ngâm phânđộng từngoại động từ (transitive)To immerse or steep, as calico, in a bath of hot water containing cow dung, done to remove the superfluous mordant.
  4. Đi đại tiệnđộng từnội động từ (intransitive)To release dung: to defecate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dungNguyên thể (infinitive)
  2. dungsSố nhiều (plural)
  3. dungedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dungingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

dung beetledanh từBọ hung
dung tagdanh từĐồng nghĩa với tag
dung heapdanh từĐống phân động vật dùng trong nông nghiệp
dung mossdanh từCác loại rêu thuộc chi Splachnum
dung forkdanh từCái nĩa bón phân
dung-hunterdanh từCon chim, skua
dung funneldanh từHậu môn
dung beetlesBọ hung

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Phân
  1. đếm được (countable)Phân, phân chuồngA type of manure, as from a particular species or type of animal.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidung
  2. từ tiếng Anh cổdung“dung; excrement; manure”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*dungu
thán từ

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • , , , ; .Nầy, ta sẽ làm hư hỏng hạt giống của các ngươi, rải phân lên mặt các ngươi, tức là phân của những bữa tiệc trọng thể của các ngươi; và người ta sẽ mang bạn đi cùng với nó.
  • .Cô ấy đã bón phân cho những bụi hoa hồng và lấm lem bùn đất.
  • .Bọ hung ăn phân.

AI