Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dungy
tính từ
(adjective)
/ˈ
d
ʌ
ŋ
i
/
Nghĩa chính
1
Giống hoặc đặc trưng của phân
tính từ
Resembling or characteristic of dung.
2
Phủ đầy phân
tính từ
Covered in dung
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dungy
Dạng gốc
(base form)
dung
ier
So sánh hơn
(comparative)
dung
iest
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
[…]
they
may
not
be
drawn
up
long
legged
;
and
by
no
means
to
let
them
have
a
dungy
soil
to
grow
in
,
or
a
very
rich
one
[…]
If
,
however
,
excessively
dungy
animals
are
offered
for
transportation
,
the
owner
of
the
animals
is
requested
to
clean
them
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
dungy
dungy
ard
Sân nơi thu thập phân
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
dung
+
-y
từ tiếng Anh trung đại
dongy
Cùng gốc
(doublet)
dingy
AI
1
Giống hoặc đặc trưng của phân
2
Phủ đầy phân
1
Giống hoặc đặc trưng của phân
2
Phủ đầy phân
1
Giống hoặc đặc trưng của phân
2
Phủ đầy phân