Dịch

dungeons là số nhiều của dungeon

dungeon

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hầm tốidanh từAn underground prison or vault, typically built underneath a castle.
  2. Vùng trũng giữa hai gò drumlindanh từThe low area between two drumlins.
  3. Phụ bản, hầm ngụcdanh từAn area inhabited by enemies, containing story objectives, treasure, and bosses.
  4. Nhốt vào ngục tối, giam vào hầm tùđộng từngoại động từ (transitive)To imprison in a dungeon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dungeonNguyên thể (infinitive)
  2. dungeonsSố nhiều (plural)
  3. dungeonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dungeoningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

castle dungeonNgục tối lâu đài
dark dungeonNgục tối tăm
dungeon crawlerTrò chơi thám hiểm ngục tối
dungeon masterdanh từNgười quản trò
throw someone into a dungeonTống ai vào ngục tối
underground dungeonHầm ngục dưới lòng đất
sex dungeondanh từĐịa điểm giống như ngục tối được thiết kế và trang bị cho các hoạt động tình dục BDSM
dungeon rapdanh từSự kết hợp giữa nhạc rap Memphis và nhạc tổng hợp ngục tối

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Phòng BDSM
  1. Phòng BDSM, phòng bạo dâmA room dedicated to sadomasochistic sexual activity.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidongeoun“keep of a castle; dungeon; abyss, cave, den; whirlpool”
  2. từ tiếng Anglo-Normandonjon“keep of a castle; keep used as a prison; dungeon”
  3. từ tiếng Pháp cổdonjon“keep of a castle”

Cùng gốc (doublet)donjon

Ví dụ

  • .Năm này qua năm khác, ông kiên nhẫn nằm trong ngục tối.
  • , , , , , , , […]Trong mọi hành vi hà khắc, mọi sự vi phạm trắng trợn hiến pháp, mọi đạo luật nhằm bỏ tù và bịt miệng người dân, mọi sắc thuế, mọi khoản vay, cùng tất cả những gì bất chấp sự tiết kiệm và nhạo báng lòng khoan dung, những kẻ này hoặc là tác giả hoặc là những người ủng hộ hăng hái nhất.
  • .Anh ấy đã khám phá ngục tối.

AI