Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dung fork
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
d
ʌ
ŋ
ˈ
f
ɔː
k
/
US
/ˈ
d
ʌ
ŋ
ˈ
f
ɔɹ
k
/
Nghĩa chính
1
Cái nĩa bón phân
danh từ
A manure fork.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dung fork
Dạng gốc
(base form)
dung fork
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
boy
happened
to
be
in
the
cow-house
when
this
happened
,
and
when
he
saw
the
Nis's
leg
hanging
down
,
he
took
up
a
dung
fork
,
and
gave
him
with
it
a
smart
rap
on
the
leg
.
AI
1
Cái nĩa bón phân
1
Cái nĩa bón phân
1
Cái nĩa bón phân