Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dungarees
danh từ
(noun)
UK
/ˌ
d
ʌ
ŋ
.
ɡ
ə
ˈɹ
iː
z
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Bộ quần áo công nhân bằng vải trúc bâu ấn Độ
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Heavy denim pants or trousers, usually with bib and braces, worn especially as work clothing.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
overalls
Ví dụ
Helen
donned
a
pair
of
faded
dungarees
and
grabbed
her
knapsack
before
rushing
off
to
school
.
Nguồn gốc
(etymology)
dungaree
+
-s
từ tiếng Hindi
डूंगरी
ḍūṅgrī
“coarse calico”
AI
1
Bộ quần áo công nhân bằng vải trúc bâu ấn Độ
1
Bộ quần áo công nhân bằng vải trúc bâu ấn Độ
1
Bộ quần áo công nhân bằng vải trúc bâu ấn Độ