apeshit
tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Mất kiểm soát do tức giận hoặc phấn khíchtính từOut of control due to anger or excitement.
- Tuyệt vờitính từawesome
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go apeshitđộng từ | động từ | Cư xử một cách cực đoan; hành động không kiềm chế, đặc biệt là trở nên tức giận bùng nổ |
Ví dụ
- , .
- .
- , , . Zizza.