Dịch

bye-bye

thán từ (interjection)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bái bai, bai, chào nhathán từGoodbye.
  2. Lời tạm biệtdanh từA goodbye.
  3. Giờ đi ngủ của trẻ mới biết đi, giờ đi ngủdanh từBedtime for a toddler, going to sleep, going to bed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bye-byeDạng gốc (base form)
  2. bye-byesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

go bye-byeđộng từRời đi; được mang đi

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • đi ngủ
  • "[] ; !"
  • , , Barnum’s .

AI