Dịch

salaam

C2thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Xa-lamthán từA respectful ceremonial greeting used mostly by Muslims.
  2. Cúi chào cung kính, cúi rạpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A low bow as a ceremonial act of deference.
  3. Cúi chào kiểu Xalamđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To perform a salaam to (someone).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. salaamNguyên thể (infinitive)
  2. salaamsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. salaamedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. salaamingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • salaam (sb)chào ai bằng cách cúi người

Cụm từ (phrase)

salaam alaikumthán từCâu chào có nghĩa là “bình an cho quý vị”
Dar es Salaamdanh từ riêngĐa-ét Xa-lam

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ả Rậpسَلَامsalām“peace”

Cùng gốc (doublet)shalom

Ví dụ

  • , .Một người Ả Rập quấn khăn turban đặt thuốc lá và tách cà phê thơm mùi nghệ tây trước mặt các khách hàng, cúi chào rồi lui ra.
  • , […]Anh cúi rạp người chào Flory, dùng tay che mặt
  • […] ; , , Colonel’s ; […]người mặc đẹp nhất bước vào trước; đưa hai tay lên trán, rồi đặt lên ngực, và dùng hai tay chạm vào chân Đại tá; đây gọi là nghi thức chào đại lễ

AI