Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Lông tơ, tóc xùdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A frizzy mass of hair or fibre.
- Hình mờ, ảnh nhòedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Quality of an image that is unclear; a blurred image.
- Dữ liệu ngẫu nhiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The random data used in fuzz testing.
- Làm mờ, làm xùđộng từngoại động từ (transitive)To make fuzzy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)fuzz boxBàn đạp hiệu ứng bao gồm bộ khuếch đại và mạch cắt, được sử dụng trong âm nhạc để tạo ra phiên bản méo mó của tín hiệu đầu vàofuzz testCác bài kiểm tra sử dụng phương pháp kiểm tra fuzzfuzz testingPhương pháp thử nghiệm trong đó dữ liệu ngẫu nhiên (“fuzz”) được cung cấp làm đầu vào cho chương trìnhpeach fuzzChất xơ bao phủ vỏ quả đào, ví dụ: trái ngược với làn da không có lông tơ của quả xuân đào
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 4
Âm thanh rè
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Âm thanh rè, tiếng rèA distorted sound, especially from an electric guitar or other amplified instrument.
Họ từ (word family)
cùng gốc fuzzNgôn ngữ khác
Ví dụ
- — — .Khi đại bàng con ra đời—những cục bông trắng nhỏ xíu—đại bàng bố mẹ chứng minh rằng loài chim cũng có thể bảo vệ và chăm sóc con cái chu đáo như con người.
- ... , ....những tiến bộ khoa học thường diễn ra hơn ở biên giới của sự biểu hiện, tại rìa độ phân giải nơi hình ảnh tan biến thành sự mờ nhòe.
- " " "" ("") ."Kiểm thử mờ" hay "fuzzing" là một kỹ thuật kiểm thử phần mềm cung cấp dữ liệu ngẫu nhiên ("fuzz") cho các đầu vào của chương trình.