Dịch

fuzz

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Lông tơ, tóc xùdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A frizzy mass of hair or fibre.
  2. Hình mờ, ảnh nhòedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Quality of an image that is unclear; a blurred image.
  3. Dữ liệu ngẫu nhiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The random data used in fuzz testing.
  4. Làm mờ, làm xùđộng từngoại động từ (transitive)To make fuzzy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fuzzNguyên thể (infinitive)
  2. fuzzesSố nhiều (plural)
  3. fuzzedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fuzzingPhân từ I (present participle)

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 4
Âm thanh rè
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Âm thanh rè, tiếng rèA distorted sound, especially from an electric guitar or other amplified instrument.

Ví dụ

  • — — .Khi đại bàng con ra đời—những cục bông trắng nhỏ xíu—đại bàng bố mẹ chứng minh rằng loài chim cũng có thể bảo vệ và chăm sóc con cái chu đáo như con người.
  • ... , ....những tiến bộ khoa học thường diễn ra hơn ở biên giới của sự biểu hiện, tại rìa độ phân giải nơi hình ảnh tan biến thành sự mờ nhòe.
  • " " "" ("") ."Kiểm thử mờ" hay "fuzzing" là một kỹ thuật kiểm thử phần mềm cung cấp dữ liệu ngẫu nhiên ("fuzz") cho các đầu vào của chương trình.

AI