Dịch

fuzz testing

danh từ (noun)
US/ˈfʌz ˈtɛstɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Phương pháp thử nghiệm trong đó dữ liệu ngẫu nhiên (“fuzz”) được cung cấp làm đầu vào cho chương trìnhdanh từkhông đếm được (uncountable)A testing methodology in which random data (“fuzz”) is supplied as input to a program.

AI