Nghĩa chính
- Chất xơ bao phủ vỏ quả đào, ví dụ: trái ngược với làn da không có lông tơ của quả xuân đàodanh từkhông đếm được (uncountable)The fibrous material covering the skin of a peach fruit, e.g. as opposed to the fuzzless skin of a nectarine.
- Tóc mọc thưa thớt hoặc thưa thớt, đặc biệt là lông mặtdanh từkhông đếm được (uncountable)Lightly or sparsely grown hair, especially facial hair.
Ví dụ
- , , .
- .