Nghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- Đồngdanh từkhông đếm được (uncountable)A reddish-brown metallic chemical element (symbol Cu) with the atomic number 29; also, the metal made up of this element.
- Màu đồng đỏ, màu đồngdanh từkhông đếm được (uncountable)The reddish-brown colour of copper (etymology 1, noun sense 1).
- Bằng đồng, bằng đồng đỏtính từMade of copper (etymology 1, noun sense 1).
- Mạ đồng, bọc đồngđộng từngoại động từ (transitive)To coat or sheathe (something) with copper (etymology 1, noun sense 1).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- copperNguyên thể (infinitive)
- coppersSố nhiều (plural)
- copperedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- copperingPhân từ I (present participle)
- more copperSo sánh hơn (comparative)
- most copperSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| copper coin | Đồng xu đồng | |
| copper mine | Mỏ đồng | |
| copper pipe | Ống đồng | |
| copper wire | Dây đồng | |
| pure copper | Đồng nguyên chất | |
| Copper Riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Con sông ở trung nam Alaska, Hoa Kỳ |
| red copperdanh từ | danh từ | Oxit đồng đỏ; cuprit |
| Copper Agedanh từ riêng | danh từ riêng | Một thời kỳ tiền sử ngắn hoặc về mặt lý thuyết giữa thời kỳ đồ đá mới và thời đại đồ đồng |
20 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 7
Bướm cánh đồng
- đếm được (countable)In full copper butterfly: any of various lycaenid butterflies with copper-coloured upperwings, especially those of the genera Lycaena and Paralucia.
Họ từ (word family)
cùng gốc copper- cupricCủa, liên quan đến, hoặc có nguồn gốc từ đồng; chứa đồngtính từ
- copperyGiống như kim loại đồng, đặc biệt là về màu sắctính từ
- copperheadLoài rắn độc thuộc loài Agkistrodon contortrix, được tìm thấy ở một số vùng ở Bắc Mỹdanh từ
- coppernĐược làm hoặc bao gồm đồng; màu đồngtính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , .Ở Bẫy Siberia, sự nhiễm tạp vỏ Trái Đất của magma manti được nhận thấy là nguyên nhân dẫn đến việc phân tách một lượng lớn sulfide, nơi chứa các mỏ khổng lồ gồm niken, đồng và các kim loại nhóm platin trong những thể xâm nhập đi kèm.
- , , ? , , . […] ; , .Nếu cậu bị cớm tóm, thì nhiệm vụ của anh ta là còng tay cậu, phải không? Cậu có thể chĩa súng đe dọa anh ta, nhưng anh ta vẫn phải xông tới, dù có mất mạng đi chăng nữa. […] Giết cảnh sát cũng chẳng công bằng chút nào; họ có bổn phận phải làm, và giết một người chỉ vì họ đang làm nhiệm vụ là điều thật hèn hạ.
- , , .Cái lạnh cùng nỗi sợ hãi đã tạo ra một sự thay đổi trên sắc mặt nàng, giờ đây nhuốm màu vàng ố, hay như một sắc màu đồng đỏ.