Dịch

copper

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈkɒpə/US/ˈkɑpəɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. Đồngdanh từkhông đếm được (uncountable)A reddish-brown metallic chemical element (symbol Cu) with the atomic number 29; also, the metal made up of this element.
  2. Màu đồng đỏ, màu đồngdanh từkhông đếm được (uncountable)The reddish-brown colour of copper (etymology 1, noun sense 1).
  3. Bằng đồng, bằng đồng đỏtính từMade of copper (etymology 1, noun sense 1).
  4. Mạ đồng, bọc đồngđộng từngoại động từ (transitive)To coat or sheathe (something) with copper (etymology 1, noun sense 1).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. copperNguyên thể (infinitive)
  2. coppersSố nhiều (plural)
  3. copperedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. copperingPhân từ I (present participle)
  5. more copperSo sánh hơn (comparative)
  6. most copperSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

copper coinĐồng xu đồng
copper mineMỏ đồng
copper pipeỐng đồng
copper wireDây đồng
pure copperĐồng nguyên chất
Copper Riverdanh từ riêngCon sông ở trung nam Alaska, Hoa Kỳ
red copperdanh từOxit đồng đỏ; cuprit
Copper Agedanh từ riêngMột thời kỳ tiền sử ngắn hoặc về mặt lý thuyết giữa thời kỳ đồ đá mới và thời đại đồ đồng

20 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 7
Bướm cánh đồng
  1. đếm được (countable)In full copper butterfly: any of various lycaenid butterflies with copper-coloured upperwings, especially those of the genera Lycaena and Paralucia.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicoper
  2. từ tiếng Anh cổcoper
  3. từ tiếng Latinh muộncuprum“copper”

Cùng gốc (doublet)kobo

danh từ, động từ

cop“(informal, dated) to arrest or capture (someone)”-er

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , .Ở Bẫy Siberia, sự nhiễm tạp vỏ Trái Đất của magma manti được nhận thấy là nguyên nhân dẫn đến việc phân tách một lượng lớn sulfide, nơi chứa các mỏ khổng lồ gồm niken, đồng và các kim loại nhóm platin trong những thể xâm nhập đi kèm.
  • , , ? , , . […] ; , .Nếu cậu bị cớm tóm, thì nhiệm vụ của anh ta là còng tay cậu, phải không? Cậu có thể chĩa súng đe dọa anh ta, nhưng anh ta vẫn phải xông tới, dù có mất mạng đi chăng nữa. […] Giết cảnh sát cũng chẳng công bằng chút nào; họ có bổn phận phải làm, và giết một người chỉ vì họ đang làm nhiệm vụ là điều thật hèn hạ.
  • , , .Cái lạnh cùng nỗi sợ hãi đã tạo ra một sự thay đổi trên sắc mặt nàng, giờ đây nhuốm màu vàng ố, hay như một sắc màu đồng đỏ.

AI