Dịch

cupric

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, hoặc có nguồn gốc từ đồng; chứa đồngtính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or derived from, copper; containing copper.
  2. Chứa đồng có số oxi hóa bằng 2tính từkhông so sánh (not comparable)Containing copper with an oxidation number of 2

Cụm từ (phrase)

cupric oxidedanh từChất rắn màu đen có cấu trúc ion được tạo ra bằng cách nung đồng trong không khí
cupric acetatedanh từĐồng nghĩa với copper acetate
cupric sulfatedanh từĐồng nghĩa của đồng (II) sunfat
cupric chloridedanh từĐồng nghĩa của đồng (II) clorua
cupric carbonateChưa có nghĩa
cupric sulphideChưa có nghĩa
cupric sulfideChưa có nghĩa
mercurico-cupricChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc cupric

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcuprum“copper”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • axit cupric

AI