Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, hoặc có nguồn gốc từ đồng; chứa đồngtính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or derived from, copper; containing copper.
- Chứa đồng có số oxi hóa bằng 2tính từkhông so sánh (not comparable)Containing copper with an oxidation number of 2
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cupric oxidedanh từ | danh từ | Chất rắn màu đen có cấu trúc ion được tạo ra bằng cách nung đồng trong không khí |
| cupric acetatedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với copper acetate |
| cupric sulfatedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa của đồng (II) sunfat |
| cupric chloridedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa của đồng (II) clorua |
| cupric carbonate | Chưa có nghĩa | |
| cupric sulphide | Chưa có nghĩa | |
| cupric sulfide | Chưa có nghĩa | |
| mercurico-cupric | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc cupricNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcuprum“copper”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- axit cupric