Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
coppern
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
k
ɒ
p
.
ə
n
/
US
/ˈ
k
ɑ
.
p
ɚ
n
/
Nghĩa chính
1
Được làm hoặc bao gồm đồng; màu đồng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Made or consisting of copper; coppery.
Nguồn gốc
(etymology)
copper
+
-en
“made of”
từ tiếng Anh trung đại
copren
từ tiếng Anh cổ
cypren
“made of copper”
từ tiếng German Tây nguyên thủy
*kupprīn
Ví dụ
[...]
the
ministers
,
in
order
to
slay
him
in
accordance
with
the
King's
command
,
cut
at
him
with
all
kinds
of
swords
,
but
they
availed
naught
and
were
unable
;
they
put
him
into
a
coppern
casket
and
cast
him
into
the
Ganges
River
.
"
Therefrom
Solomon
made
the
copper
sea
and
the
pillars
and
the
coppern
vessels
.
"
AI
1
Được làm hoặc bao gồm đồng
1
Được làm hoặc bao gồm đồng
1
Được làm hoặc bao gồm đồng