Dịch

coppern

tính từ (adjective)
UK/ˈkɒp.ən/US/ˈkɑ.pɚn/

Nghĩa chính

  1. Được làm hoặc bao gồm đồng; màu đồngtính từkhông so sánh (not comparable)Made or consisting of copper; coppery.

Nguồn gốc (etymology)

copper-en“made of”

  1. từ tiếng Anh trung đạicopren
  2. từ tiếng Anh cổcypren“made of copper”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kupprīn

Ví dụ

  • [...] , , , ; .
  • " ."

AI