Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Nhỏ bé, yếu ớt, còi cọctính từOf inferior significance, size, or strength; ineffective, small, weak.
- Ốm yếu, hay bệnhtính từ(Frequently) ill; poorly, sickly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc puny8 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 5
Cấp dưới
- Cấp dưới, thứ bậc thấpInferior in rank; specifically, of a judge: junior.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anglo-Normanpuisné“later, more recent; junior; weakly”
- từ tiếng Pháp trung đạipuisné“born after (a specified person); younger, youngest; one who is born after (a specified person)”
- từ tiếng Pháp cổpois“after; since”
Ví dụ
- !Mấy tên trái đất còi cọc các ngươi không phải đối thủ của Ming the Merciless!
- , "" .Nhiều người nghĩ rằng ông đã tự cắt cổ mình, và ông sẽ phải nhận chức thẩm phán cấp dưới đầu tiên còn trống.
- .Anh ta quá còi cọc để làm lính.