Dịch

puny

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Nhỏ bé, yếu ớt, còi cọctính từOf inferior significance, size, or strength; ineffective, small, weak.
  2. Ốm yếu, hay bệnhtính từ(Frequently) ill; poorly, sickly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. punyDạng gốc (base form)
  2. puniesSố nhiều (plural)
  3. punierSo sánh hơn (comparative)
  4. puniestSo sánh nhất (superlative)

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 5
Cấp dưới
  1. Cấp dưới, thứ bậc thấpInferior in rank; specifically, of a judge: junior.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ốm yếu
Cấp dưới
Chưa có kinh nghiệm
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anglo-Normanpuisné“later, more recent; junior; weakly”
  2. từ tiếng Pháp trung đạipuisné“born after (a specified person); younger, youngest; one who is born after (a specified person)”
  3. từ tiếng Pháp cổpois“after; since”

Ví dụ

  • !Mấy tên trái đất còi cọc các ngươi không phải đối thủ của Ming the Merciless!
  • , "" .Nhiều người nghĩ rằng ông đã tự cắt cổ mình, và ông sẽ phải nhận chức thẩm phán cấp dưới đầu tiên còn trống.
  • .Anh ta quá còi cọc để làm lính.

AI