Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
punyism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính trừng phạt; sự trừng phạt
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being puny; puniness.
Nguồn gốc
(etymology)
puny
+
-ism
Ví dụ
The
punyism
of
a
senseless
word
like
Duke
,
or
Count
,
or
Earl
,
has
ceased
to
please
.
AI
1
Tính trừng phạt
1
Tính trừng phạt
1
Tính trừng phạt