Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Cấp dưới, ít thâm niên hơntính từkhông so sánh (not comparable)Low in rank; having a subordinate role, job, or situation.
- Trẻ hơn, ít tuổi hơntính từkhông so sánh (not comparable)Younger.
- Người trẻ hơn, người ít tuổi hơndanh từđếm được (countable)A younger person.
- Làm phụ tá, làm việc ở vị trí cấp dướiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To work in a junior role (on something).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- juniorNguyên thể (infinitive)
- juniorsSố nhiều (plural)
- junioredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- junioringPhân từ I (present participle)
- more juniorSo sánh hơn (comparative)
- most juniorSo sánh nhất (superlative)
- juniorestSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- junior to sbthấp hơn aiShe is junior to me.Cô ấy thấp hơn tôi.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| junior ministerdanh từ | danh từ | Thứ trưởng |
| junior officer | Sĩ quan cấp dưới | |
| junior partner | Thành viên góp vốn thứ cấp | |
| junior schooldanh từ | danh từ | Trường tiểu học cho trẻ 7-11 tuổi |
| junior staff | Nhân viên cấp dưới | |
| junior to someone | Ít tuổi hơn ai | |
| junior highdanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của junior high school |
| junior high schooldanh từ | danh từ | Trường trung học cơ sở |
11 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Năm thứ ba
- không so sánh (not comparable)Năm thứ ba, năm baOf or pertaining to a third academic year in a four-year high school (eleventh grade) or university.
Họ từ (word family)
cùng gốc junior- juniorateTrường trung học dành cho những người trẻ có ý định bước vào đời sống tu trìdanh từ
- juniorityChất lượng hoặc trạng thái của cấp dướidanh từ
- junioritisXu hướng học sinh cuối cấp trung học có xu hướng lười biếng như thể họ là học sinh cuối cấp mắc bệnh viêm khớp mãn tínhdanh từ
- juniormostThiếu niên nhấttính từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhjunior
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy là một nhân viên cấp dưới.
- : , , , . ( .)Cô ấy kia rồi: Lady Margaret Hall, kém tôi tám tuổi, từng nhận học bổng triển vọng nơi tôi là thủ khoa, và đang học tiếng Pháp. (Không phải ngành thú y.)
- .Cô Mitchell chắc chắn sẽ rất nhẹ nhõm khi có một nữ cán sự có khả năng quản lý các em nhỏ hơn trong các trò chơi.