Dịch

junior

A2TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈd͡ʒuːniə/US/ˈd͡ʒuniɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Cấp dưới, ít thâm niên hơntính từkhông so sánh (not comparable)Low in rank; having a subordinate role, job, or situation.
  2. Trẻ hơn, ít tuổi hơntính từkhông so sánh (not comparable)Younger.
  3. Người trẻ hơn, người ít tuổi hơndanh từđếm được (countable)A younger person.
  4. Làm phụ tá, làm việc ở vị trí cấp dướiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To work in a junior role (on something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. juniorNguyên thể (infinitive)
  2. juniorsSố nhiều (plural)
  3. junioredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. junioringPhân từ I (present participle)
  5. more juniorSo sánh hơn (comparative)
  6. most juniorSo sánh nhất (superlative)
  7. juniorestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • junior to sbthấp hơn aiShe is junior to me.Cô ấy thấp hơn tôi.

Cụm từ (phrase)

junior ministerdanh từThứ trưởng
junior officerSĩ quan cấp dưới
junior partnerThành viên góp vốn thứ cấp
junior schooldanh từTrường tiểu học cho trẻ 7-11 tuổi
junior staffNhân viên cấp dưới
junior to someoneÍt tuổi hơn ai
junior highdanh từDạng tỉnh lược của junior high school
junior high schooldanh từTrường trung học cơ sở

11 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Năm thứ ba
  1. không so sánh (not comparable)Năm thứ ba, năm baOf or pertaining to a third academic year in a four-year high school (eleventh grade) or university.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trẻ hơn
Thời niên thiếu
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhjunior

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy là một nhân viên cấp dưới.
  • : , , , . ( .)Cô ấy kia rồi: Lady Margaret Hall, kém tôi tám tuổi, từng nhận học bổng triển vọng nơi tôi là thủ khoa, và đang học tiếng Pháp. (Không phải ngành thú y.)
  • .Cô Mitchell chắc chắn sẽ rất nhẹ nhõm khi có một nữ cán sự có khả năng quản lý các em nhỏ hơn trong các trò chơi.

AI