junior high
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng tỉnh lược của junior high schooldanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of junior high school.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- junior highDạng gốc (base form)
- junior highsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| junior high schooldanh từ | danh từ | Trường trung học cơ sở |
| junior high schoolerdanh từ | danh từ | Học sinh tại một trường học gồm các lớp 6, 7 và 8; một thiếu niên |
| junior higherdanh từ | danh từ | Học sinh tại một trường học gồm các lớp 6, 7 và 8; một thiếu niên |
Ví dụ
- , .Cuối cùng tôi đã tốt nghiệp cấp hai.
- .Cuối cùng tôi đã tốt nghiệp cấp hai.
- .