Dịch

junioritis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Xu hướng học sinh cuối cấp trung học có xu hướng lười biếng như thể họ là học sinh cuối cấp mắc bệnh viêm khớp mãn tínhdanh từkhông đếm được (uncountable)A tendency of juniors in high school to slack off as if they were seniors with senioritis.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . , .

AI