Dịch

petty

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈpɛt.i/US/ˈpɛt.i/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Nhỏ mọntính từHaving little or no importance.
  2. Nhỏ nhen, hẹp hòitính từOf persons or their behaviour: marked by or reflective of undesirably limited interests, sympathies, or views; begrudging, selfish, small-minded; also, preoccupied with subjects having little or no importance and not mindful of broader concerns.
  3. Nhỏ nhen, thù vặt, chấp nhặttính từInclined to cause frustration or annoyance to others out of spite over minor grievances; extremely vindictive.
  4. Lớp tiểu học, trường tiểu học nam sinhdanh từA class or school for young schoolboys.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pettyDạng gốc (base form)
  2. pettiesSố nhiều (plural)
  3. pettierSo sánh hơn (comparative)
  4. more pettySo sánh hơn (comparative)
  5. pettiestSo sánh nhất (superlative)
  6. most pettySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

petty cashdanh từQuỹ tiền mặt nhỏ
petty crimedanh từTội phạm vặt
petty disputeTranh chấp vặt vãnh
petty jealousySự ghen ghét nhỏ nhen
petty officerdanh từHạ sĩ quan hải quân
petty thiefKẻ trộm vặt
petty-housedanh từNhà phụ: nhà phụ dùng làm nhà vệ sinh
Petty Francedanh từ riêngCon phố được đặt tên ở Thành phố Westminster, London SW1 (OS lưới ref TQ2979)

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 2
Tiểu học
  1. Tiểu học, sơ cấpOf or relating to the lowest grade or level of school; junior, primary.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhỏ mọn
Nhỏ nhen
Nhà vệ sinh ngoài trời
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipeti
  2. từ tiếng Anglo-Normanpetit
  3. từ tiếng Pháp trung đạipetit

Cùng gốc (doublet)petitpetite

Ví dụ

  • , .Tập đoàn đó chỉ bớt nhỏ nhen hơn lòng tham của họ một chút, và họ đã quá hạn phải gánh chịu hậu quả.
  • — .Anh họ tôi chấp nhặt vô cùng—tôi quên sinh nhật anh ấy và cả tuần nay anh ấy cứ mỉa mai châm chọc.
  • [] 13, God's .Các ủy viên nên cho các cậu bé vào học ở một trường tiểu học nào đó để học đọc tiếng Anh cho đến năm 13 tuổi, và dạy cho các em một phần giáo lý chân chính của Chúa.

AI