Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Nhỏ mọntính từHaving little or no importance.
- Nhỏ nhen, hẹp hòitính từOf persons or their behaviour: marked by or reflective of undesirably limited interests, sympathies, or views; begrudging, selfish, small-minded; also, preoccupied with subjects having little or no importance and not mindful of broader concerns.
- Nhỏ nhen, thù vặt, chấp nhặttính từInclined to cause frustration or annoyance to others out of spite over minor grievances; extremely vindictive.
- Lớp tiểu học, trường tiểu học nam sinhdanh từA class or school for young schoolboys.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pettyDạng gốc (base form)
- pettiesSố nhiều (plural)
- pettierSo sánh hơn (comparative)
- more pettySo sánh hơn (comparative)
- pettiestSo sánh nhất (superlative)
- most pettySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| petty cashdanh từ | danh từ | Quỹ tiền mặt nhỏ |
| petty crimedanh từ | danh từ | Tội phạm vặt |
| petty dispute | Tranh chấp vặt vãnh | |
| petty jealousy | Sự ghen ghét nhỏ nhen | |
| petty officerdanh từ | danh từ | Hạ sĩ quan hải quân |
| petty thief | Kẻ trộm vặt | |
| petty-housedanh từ | danh từ | Nhà phụ: nhà phụ dùng làm nhà vệ sinh |
| Petty Francedanh từ riêng | danh từ riêng | Con phố được đặt tên ở Thành phố Westminster, London SW1 (OS lưới ref TQ2979) |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 2
Tiểu học
- Tiểu học, sơ cấpOf or relating to the lowest grade or level of school; junior, primary.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- prettydễ nhầmDễ nhầm do chính tả tương đồng, nhưng 'petty' nghĩa là nhỏ mọn, hẹp hòi hoặc không quan trọng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc petty- pettilyMột cách nhỏ mọntrạng từ
- pettinessTính nhỏ mọn, tính vụn vặtdanh từ
- pettywhinChiếc kim xù xìdanh từ
- pettychapsCác loài chim sẻ nhỏ ở châu Âu biết hót, bao gồm chim chích liễu (Phylloscopus trochilus), chim chiffchaff (Phylloscopus spp.), và chim chích Orphean phương Tây (Sylvia hortensis)danh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , .Tập đoàn đó chỉ bớt nhỏ nhen hơn lòng tham của họ một chút, và họ đã quá hạn phải gánh chịu hậu quả.
- — .Anh họ tôi chấp nhặt vô cùng—tôi quên sinh nhật anh ấy và cả tuần nay anh ấy cứ mỉa mai châm chọc.
- [] 13, God's .Các ủy viên nên cho các cậu bé vào học ở một trường tiểu học nào đó để học đọc tiếng Anh cho đến năm 13 tuổi, và dạy cho các em một phần giáo lý chân chính của Chúa.