Nghĩa chính
- Tội phạm vặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor, less serious crime.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- petty crimeDạng gốc (base form)
- petty crimesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .