Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
piddling
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Tầm thường, không quan trọng; nhỏ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Insignificant, negligible, paltry, trivial, useless.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Tầm thường
petty
trivial
unimportant
mean
simple
base
Xem thêm 11
Khác
picayune
miserable
foolish
pointless
worthless
vain
Xem thêm 17
Họ từ
(word family)
cùng gốc
piddling
piddling
ly
Theo một cách khó hiểu, mơ hồ hoặc tầm thường
trạng từ
Ví dụ
After
all
the
work
I'd
done
,
he
gave
me
a
piddling
amount
of
money
.
the
ignoble
hucksterage
of
piddling
tithes
AI
1
Tầm thường
1
Tầm thường
1
Tầm thường