Dịch

picayune

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đồng xu nhỏ có giá trị sáu xu rưỡi; một đồng tiền Tây Ban Nha có giá trị bằng một nửa số thực; một xu nhỏdanh từA small coin of the value of six-and-a-quarter cents; a Spanish coin with a value of half a real; a fippenny bit.
  2. Người được coi là không đáng được tôn trọng hoặc vô dụng; Ngoài ra, một cái gì đó có rất ít giá trị; một chuyện vặt vãnhdanh từA person regarded as unworthy of respect or useless; also, something of very little value; a trifle.
  3. Lập luận, sự thật hoặc vấn đề khác được nêu ra (thường là có chủ ý) làm xao lãng một vấn đề lớn hơn hoặc không tạo ra bất kỳ sự khác biệt nàodanh từAn argument, fact, or other issue raised (often intentionally) that distracts from a larger issue or fails to make any difference.
  4. Ít có hậu quả; nhỏ và ít quan trọng; nhỏ mọn, tầm thườngtính từOf little consequence; small and of little importance; petty, trivial.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. picayuneDạng gốc (base form)
  2. picayunesSố nhiều (plural)
  3. more picayuneSo sánh hơn (comparative)
  4. most picayuneSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Đồng xu trị giá năm xu (một đồng niken) hoặc một số giá trị thấp khác
  1. A coin worth five cents (a nickel) or some other low value.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháppicaillon
  2. mượn từ tiếng Occitanpicalhon

AI