Dịch

unimportant

A2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không quan trọng, không đáng kểtính từpetty; not important or noteworthy

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unimportantDạng gốc (base form)
  2. more unimportantSo sánh hơn (comparative)
  3. most unimportantSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

unimportant detailChi tiết không quan trọng
unimportant factSự kiện không quan trọng
unimportant issueVấn đề không quan trọng
unimportant matterViệc không quan trọng

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Đáng khen ngợi nhà văn xuất sắc này là những khoảng trống dường như không quan trọng so với những gì hiện hữu đầy hứng khởi.
  • .Cái này không quan trọng.
  • .Như thể nó không quan trọng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI