Nghĩa chính
- Tầm quan trọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or condition of being important or worthy of note.
- Ý nghĩa, sự nổi bậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)significance or prominence.
- Địa vị, tầm ảnh hưởngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)personal status or standing.
- Điều quan trọng, việc quan trọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something of importance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- importanceDạng gốc (base form)
- importancesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- of importance (to sb)có tầm quan trọng (đối với ai)It's a matter of the utmost importance to me.Đó là một vấn đề có tầm quan trọng tối đa đối với tôi.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| importance factor | Hệ số quan trọng | |
| importance level | Mức độ quan trọng | |
| importance ranking | Xếp hạng tầm quan trọng | |
| importance sampling | Lấy mẫu trọng số | |
| of great importance | Có tầm quan trọng lớn | |
| attach importance to | Coi trọng điều gì | |
| paramount importancedanh từ | danh từ | Tầm quan trọng tối cao, độ quan trọng hàng đầu |
| relative importance | Tầm quan trọng tương đối |
Ví dụ
- .Đúng giờ là vô cùng quan trọng trong công việc mới của bạn.
- , , , .Chúng ta hãy ý thức tất cả tầm quan trọng của ngày hôm nay. vì hôm nay trong bốn bức tường mến khách của Boulogne-sur-Mer, không phải là người Pháp và người Anh, người Nga và người Ba Lan gặp nhau, mà là những con người gặp gớ những con người.
- .Anh ấy là một người có địa vị.
Họ từ (word family)
cùng gốc importanceNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- consequenceđồng nghĩaMức độ quan trọng của một người hoặc việc.
- importđồng nghĩasự quan trọng, từ thông dụng nhất.
- meaningđồng nghĩacũng chỉ mức độ quan trọng
- momentđồng nghĩatừ thông dụng và trung tính hơn
- valueđồng nghĩaChỉ nhấn mạnh mức độ quan trọng, không chỉ giá trị tài chính.
- weightđồng nghĩaMức độ được coi là quan trọng; gần với nghĩa cốt lõi hơn.