Dịch

importancia

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/impoɾˈtanθja/nguồn

Nghĩa chính

  1. tầm quan trọng, sự quan trọngdanh từB1How much someone or something matters or is valued.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. importanciaDạng gốc (base form)
  2. importanciasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dar importancia a algoCoi trọng điều gì
gran importanciaTầm quan trọng lớn
restar importancia a algoXem nhẹ điều gì
tener importanciaCó tầm quan trọng
darse importanciađộng từRa vẻ (cư xử như thể bạn quan trọng hơn người khác hoặc như thể bạn vượt trội hơn họ)
de suma importanciaVô cùng quan trọng
de vital importanciaCó tầm quan trọng sống còn
de importancia fundamentalCó tầm quan trọng cốt yếu

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tầm quan trọng

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tập thể dục.
  • .Bố tôi chẳng màng gì đến chuyện ăn mặc.
  • .Chúng tôi nhấn mạnh tầm quan trọng trong sự hợp tác của bạn.

AI