Dịch

petty cash

danh từ (noun)
US/ˈpɛt.i ˈkæʃ/

Nghĩa chính

  1. Quỹ tiền mặt nhỏdanh từkhông đếm được (uncountable)Cash available for trivial purchases, especially limited funds for employees to use without close supervision.
  2. Quỹ tiền mặt nhỏ đến vừa phải được giữ sẵn ở nhà để chi tiêu cho gia đìnhdanh từkhông đếm được (uncountable)A small to moderate fund of cash kept ready at home for household expenses.

Ví dụ

  • .
  • .

AI