Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khoản trợ cấp tiền mà một người đàn ông đưa cho vợ mình hoặc cho những người phụ thuộc khác để họ sử dụng tùy ýdanh từkhông đếm được (uncountable)An allowance of money given by a man to his wife or to other dependents for their personal, discretionary use.
Đồng nghĩa (synonym)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khoản tiền mặt tương đối nhỏ được giữ trong tài sản cá nhân của một người để chi tiêu thường xuyên hoặc mua hàng ngẫu nhiên
- không đếm được (uncountable)Khoản tiền mặt tương đối nhỏ được giữ trong tài sản cá nhân của một người để chi tiêu thường xuyên hoặc mua hàng ngẫu nhiên; một số tiền không có gì đặc biệt đáng kểA relatively small sum of cash kept in one's personal possession for routine expenses or incidental purchases; an amount of money which is not particularly significant.
Ví dụ
- ! ! ! ! . ! ! ? ! ! ! , , !
- , . , […]
- "—; : , . ." Washington's . " ! ?"