Dịch

gong

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Cái chiêng; cồngdanh từA percussion instrument consisting of a metal disk that emits a loud resonant sound when struck with a soft hammer.
  2. Huân chương, huy chươngdanh từA medal or award, particularly Knight Bachelor.
  3. Bia kim loại, bia sắtdanh từA metal target that emits a sound when it has been hit.
  4. Gõ cồng, đánh chiêngđộng từnội động từ (intransitive)To make the sound of a gong; to ring a gong.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gongNguyên thể (infinitive)
  2. gongsSố nhiều (plural)
  3. gongedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gongingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

beat a gongĐánh chiêng
dinner gongCồng báo giờ ăn
sound a gongGõ cồng
strike a gongĐánh cồng
Gong Gongdanh từ riêngĐịa phương ở Thành phố Ballarat, miền trung phía tây Victoria, Úc
gong bathdanh từTục nằm xuống và lắng nghe sự rung động của tiếng cồng, được cho là có lợi ích về mặt tinh thần hoặc được dùng như một hình thức mát-xa
slit-gongdanh từĐồng nghĩa với slit drum
gong showdanh từSự kiện được chứng minh là một thảm họa, thường theo cách vui vẻ hoặc đáng nhớ

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Công
  1. không đếm được (uncountable)Công, công lựcA kind of cultivation energy, more powerful than qi.

Ví dụ

  • , , .Suốt khoảng thời gian đó, sáu hoặc tám chiếc cồng lớn của Trung Quốc liên tục bị những cánh tay vạm vỡ của chừng ấy chàng trai đánh mạnh, tạo nên chuỗi âm thanh đinh tai nhức óc đến mức tôi mừng rỡ trốn vào căn nhà tròn, nơi tôi ngủ rất thoải mái với nửa tá đầu lâu người hun khói treo lơ lửng ngay trên đầu.
  • .Weems cầm cây búa lên và đánh vào cái bia mạnh đến mức nó quay tít trên móc treo rồi rơi xuống.
  • , .Khi cô bị gõ chiêng loại, người dẫn chương trình Daryl Somers nhanh chóng tiến lại gần và cứu vãn tình thế ngượng ngùng bằng cách quàng tay qua người cô rồi hỏi xem cô đã có con chưa.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phân

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

Từ tượng thanh

  1. mượn từ tiếng Mã Laigong
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigong
  2. từ tiếng Anh cổgong

Cùng gốc (doublet)gang

danh từ
  1. mượn từ tiếng Quan Thoại功gōng“merit; achievement”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI