Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pettily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách nhỏ mọn
trạng từ
In a petty manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pettily
Dạng gốc
(base form)
more pettily
So sánh hơn
(comparative)
most pettily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
petty
+
-ly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
pettily
pett
y
Nhỏ mọn
tính từ, danh từ
petti
ness
Tính nhỏ mọn, tính vụn vặt
danh từ
AI
1
Một cách nhỏ mọn
1
Một cách nhỏ mọn
1
Một cách nhỏ mọn