Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Mặt sau, phía saudanh từThe back side of anything, the part opposite its front, particularly
- Sân sau, nhà vệ sinh ngoài trờidanh từThe back side of an estate: the backyard and outbuildings behind a main house, especially (UK dialect, euphemistic) an outhouse.
- Mông, đítdanh từA person's buttocks.
- Tiếp cận lùitính từkhông so sánh (not comparable)Approaching an obstacle backward.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- backsideDạng gốc (base form)
- backsidesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| backside throwdanh từ | danh từ | Động tác xoay đầu gối và thân dưới của người đánh bóng ra xa người ném bóng trong khi thực hiện cú đánh |
| pain in the backsidedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pain in the ass |
| get off one's backsideđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với get off one's ass |
| have a sixpenny bit up one's backsideđộng từ | động từ | Ở trên mặt trăng, rất hạnh phúc |
| have a sixpenny bit up one’s backsideđộng từ | động từ | Ở trên mặt trăng, rất hạnh phúc |
| kick up the backside | Chưa có nghĩa | |
| my backside | Chưa có nghĩa | |
| think the sun shines out of someone's backside | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Mặt trái
- Mặt trái, điều ngược lạiThe reverse or opposite of anything.
Họ từ (word family)
cùng gốc backsideNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- building's .Mặt sau của tòa nhà hướng ra một con hẻm và phủ đầy bụi bẩn cùng hình vẽ bậy.
- , .Cả ngày cưỡi ngựa lần đầu tiên, mông tôi bị phồng rộp đau đớn.
- ... , , ......để bảo chứng cho hắn ở mặt trái của hậu thế, không phải một con lừa bằng vàng, mà bằng đồng thau...
Xuất hiện ở từ khác
- assđồng nghĩaTừ nhẹ nhàng hơn, thường dùng khi nói về người hoặc động vật.