backhouse
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhà phụ: nhà phụ dùng làm nhà vệ sinhdanh từAn outhouse: an outbuilding used as a lavatory.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- backhouseDạng gốc (base form)
- backhousesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Công trình phụ phía sau tòa nhà chính hoặc công trình phụ gắn liền với phía sau tòa nhà
- Công trình phụ phía sau tòa nhà chính hoặc công trình phụ gắn liền với phía sau tòa nhà; đặc biệt là nhà rửa chén hoặc nhà giặtAn outbuilding behind the main building, or an annex attached to the rear of it; especially, a scullery or washhouse.