Dịch

privy

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/ˈpɹɪvi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hội đồng cơ mậttính từPrivate, exclusive; not public; one's own.
  2. Được biết, thông tỏtính từWith knowledge of; party to; let in on.
  3. Nhà xí, nhà vệ sinh ngoài trờidanh từAn outdoor facility for urination and defecation, whether open (latrine) or enclosed (outhouse).
  4. Phòng vệ sinhdanh từA lavatory: a room with a toilet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. privyDạng gốc (base form)
  2. priviesSố nhiều (plural)
  3. more privySo sánh hơn (comparative)
  4. most privySo sánh nhất (superlative)
  5. priviestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • privy to sthđược biết về việc gì

Cụm từ (phrase)

privy councildanh từHội đồng cơ mật (hoàng gia Anh)
privy to somethingBiết điều gì
privy sealdanh từCon dấu cá nhân của quốc vương Anh hoặc Scotland
privy markdanh từDấu hiệu nhỏ hoặc sự khác biệt trong thiết kế của đồng xu nhằm mục đích xác định loại đúc hoặc nguồn gốc hoặc để ngăn chặn việc làm giả
Privy Pursedanh từSố tiền mà quốc vương có thể sử dụng cho chi tiêu cá nhân hoặc cá nhân
privy housedanh từNhà phụ: nhà phụ dùng để đi tiểu và đại tiện
privy partsdanh từĐồng nghĩa với private parts
privy memberdanh từDương vật

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Kín đáo
  1. Kín đáo, bí mậtSecret, hidden, concealed.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kín đáo
Bồn cầu

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipryvy
  2. từ tiếng Pháp cổprivé“private”
  3. từ tiếng Latinhprīvātus“deprived”

Cùng gốc (doublet)private

Ví dụ

  • ngân sách riêng của hoàng gia
  • .Anh ấy được tham gia vào các cuộc thảo luận.
  • , .Dẫu vậy, trong cõi tĩnh lặng u tối và kín đáo của tâm trí, hiếm ai trong chúng ta không bị ám ảnh bởi những mối hoài nghi đầy lo âu.

AI