Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
privily
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
p
ɹ
ɪ
v
ɪ
l
i
/
Nghĩa chính
1
Một cách bí mật; một cách riêng tư; riêng tư
trạng từ
Secretly, in secret; in a private manner; privately.
Nguồn gốc
(etymology)
privy
+
-ly
từ tiếng Anh trung đại
prively
Ví dụ
Thou
,
Richard
,
shalt
to
the
Duke
of
Norfolk
,
/
And
tell
him
privily
of
our
intent
.
[…]
to
cause
that
foaming
in
their
mouthes
,
which
is
fearefull
to
behold
by
the
standers
by
,
they
have
this
trick
,
privily
to
convey
a
peece
of
white
soape
into
one
corner
of
their
Jawes
,
which
causeth
that
froth
to
come
boyling
forth
.
AI
1
Một cách bí mật
1
Một cách bí mật
1
Một cách bí mật