Dịch

loo

C1danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Nhà vệ sinhdanh từA lavatory: a room used for urination and defecation.
  2. Bồn cầu, bệ xídanh từA toilet: a fixture used for urination and defecation.
  3. Tiếng xua chó sănthán từA cry to urge on hunting dogs.
  4. Thắngđộng từngoại động từ (transitive)To beat in the card game lanterloo.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. looNguyên thể (infinitive)
  2. loosSố nhiều (plural)
  3. looedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. looingPhân từ I (present participle)

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 3
Tiền phạt
  1. không đếm được (uncountable)The penalty paid to the pool in lanterloo for breaking certain rules or failing to take a trick.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhà vệ sinh

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Phápl'
  2. từ tiếng Scotsgardyloo
danh từ
  1. từ tiếng Pháploup“wolf; mask, eyemask”

Cùng gốc (doublet)lobolupuswolf

danh từ
  1. mượn từ tiếng Hindiलूlū
  2. từ tiếng Phạnउल्काulkā“flame”

Ví dụ

  • well-sited , , .Hãy đảm bảo các lều được dựng đúng vị trí và sạch sẽ, thùng rác trống và nhà vệ sinh có giấy.
  • , ( ) .Bồn tiểu không dùng nước là cách tuyệt vời để giữ cánh đàn ông không dùng buồng vệ sinh, tách nước tiểu khỏi chất thải rắn (khi dùng bồn cầu ủ phân) và giảm lượng nước tiêu thụ nếu bạn dùng bồn cầu xả nước.
  • , loo'd .Quả thực anh ấy hiếm khi thiếu hai quân bài chủ tốt, và do đó hầu như luôn thắng những ai theo bài.

AI