Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Nhà vệ sinhdanh từA lavatory: a room used for urination and defecation.
- Bồn cầu, bệ xídanh từA toilet: a fixture used for urination and defecation.
- Tiếng xua chó sănthán từA cry to urge on hunting dogs.
- Thắngđộng từngoại động từ (transitive)To beat in the card game lanterloo.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 3
Tiền phạt
- không đếm được (uncountable)The penalty paid to the pool in lanterloo for breaking certain rules or failing to take a trick.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- johnđồng nghĩatừ lóng phổ biến ở Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc looNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- well-sited , , .Hãy đảm bảo các lều được dựng đúng vị trí và sạch sẽ, thùng rác trống và nhà vệ sinh có giấy.
- , ( ) .Bồn tiểu không dùng nước là cách tuyệt vời để giữ cánh đàn ông không dùng buồng vệ sinh, tách nước tiểu khỏi chất thải rắn (khi dùng bồn cầu ủ phân) và giảm lượng nước tiêu thụ nếu bạn dùng bồn cầu xả nước.
- , loo'd .Quả thực anh ấy hiếm khi thiếu hai quân bài chủ tốt, và do đó hầu như luôn thắng những ai theo bài.