Dịch

lupus

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bệnh luput ((cũng) lupus vulgaris)danh từkhông đếm được (uncountable)Any of a number of autoimmune diseases, the most common of which is systemic lupus erythematosus.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

lupus erythematosusdanh từCác nhóm bệnh tự miễn trong đó hệ thống miễn dịch của con người trở nên hiếu động và tấn công các mô khỏe mạnh
systemic lupus erythematosusdanh từBệnh tự miễn hệ thống (hoặc bệnh mô liên kết tự miễn), trong đó hệ thống miễn dịch tấn công các tế bào và mô của cơ thể và gây viêm và tổn thương mô

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhlupus“wolf”

Cùng gốc (doublet)lobowolf

Ví dụ

  • ? " ". .Bạn thích cái tên quesalupa à? Hơi giống bệnh luput đấy. Tôi cứ nghĩ mãi về điều đó.
  • .Anh ấy bị bệnh luput.
  • , — — , , anti-malarial .Cho đến nay, những người mắc bệnh luput đã điều trị các triệu chứng đa dạng của họ—từ rối loạn tâm thần đến phát ban da và đau khớp—bằng sự kết hợp của nhiều loại thuốc, bao gồm thuốc giảm đau, steroid và thuốc chống sốt rét.

AI