Toledo
giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/toˈledo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhà vệ sinhdanh từtoilet
- Toledodanh từ riêngToledo (a province of Castilla-La Mancha, Spain; capital: Toledo)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ToledoDạng gốc (base form)
- toledosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| catedral de toledo | Nhà thờ lớn Toledo | |
| espada de toledo | Kiếm Toledo |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Toledo
- Toledo (a city in Toledo, Spain)
Họ từ (word family)
cùng gốc Toledo- toledanoToledan (của, từ hoặc liên quan đến thành phố Toledo, Castilla-La Mancha, Tây Ban Nha)tính từ, danh từ
- toletanoCủa, từ hoặc liên quan đến thành phố Toledo, Castilla-La Mancha, Tây Ban Nhatính từ, danh từ
- toletenseCủa, từ hoặc liên quan đến thành phố Toledo, Castilla-La Mancha, Tây Ban Nhatính từ, danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có biết Toledo nằm ở khu vực nào của Tây Ban Nha không?
- ¿ , ?Bạn thích pháo đài alcázar nào hơn, của Segovia hay của Toledo?
- .Chúng tôi đã đi từ Toledo đến León qua Valladolid.