toledo
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kiếm Toledodanh từA sword or sword blade made at Toledo in Spain, a city famous in the 16th and 17th centuries for the excellence of its weapons.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- toledoDạng gốc (base form)
- toledosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| holy Toledothán từ | thán từ | Tiếng kêu ngạc nhiên hoặc ngạc nhiên |
| Toledo steeldanh từ | danh từ | Loại thép cứng được sản xuất tại Toledo, Tây Ban Nha, từng được sử dụng làm vũ khí ở La Mã cổ đại |
| Toledo Stripdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực rộng 468 dặm vuông dọc biên giới Ohio và Michigan, nơi tranh chấp quyền sở hữu đã dẫn đến Chiến tranh Toledo 1835–36 |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Peregrine's Godfrey's , , , , , […].Vũ khí của Peregrine đâm vào lớp mắt lưới ở phần chắn kiếm của Godfrey, lưỡi kiếm gãy đôi khiến anh ta hoàn toàn phó mặc cho đối thủ; người lính này không hề kiêu ngạo lợi dụng chiến thắng, mà bình thản tra thanh kiếm Toledo của mình vào bao.
- 1085.Alfonso VI đã tìm thấy một số lượng lớn sách khi ông chinh phục vùng Toledo Hồi giáo vào năm 1085.
- ?Bạn có biết Toledo nằm ở đâu trên đất nước Tây Ban Nha không?