Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mollitude
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
m
ɒ
l
ɪ
t
j
uː
d
/
Nghĩa chính
1
Sự mềm mại; sự sang trọng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Softness; luxuriousness.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
mollitūdō
Ví dụ
I
have
frequented
bordels
since
my
sixteenth
year
,
but
[…]
nothing
about
them
pre-announced
the
luxury
and
mollitude
of
my
first
Villa
Venus
.
AI
1
Sự mềm mại
1
Sự mềm mại
1
Sự mềm mại