Dịch

subdue

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Khuất phục, chế ngự, thu phụcđộng từngoại động từ (transitive)To overcome, quieten, or bring under control.
  2. Chinh phục, đánh bại, bình địnhđộng từngoại động từ (transitive)To bring (a country) under control by force.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. subdueNguyên thể (infinitive)
  2. subduesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. subduedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. subduingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • subdue sb/sthkhuất phục, chế ngự ai/cái gì
  • subdue sthkiềm chế, nén cái gì

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisubdewen
  2. từ tiếng Pháp cổsouduire
  3. từ tiếng Latinhsubdūcō“to draw away”

Ví dụ

  • “ , ?” 2016 . “ .” [] .“Nó trái ngược với nhạc punk, phải không?” anh ấy nói đùa vào năm 2016 khi thảo luận về ảnh hưởng của mình đối với các nhạc sĩ khác. “Tôi đã khuất phục được một thế hệ.” Nhưng rốt cuộc [James] Blake không hề im lặng như vậy.
  • chinh phục kẻ thù
  • chinh phục thiên nhiên

AI