Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
neshen
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Làm mềm hoặc mềm; xoa dịu
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To make tender or soft; mollify.
Nguồn gốc
(etymology)
nesh
“soft, tender”
+
-en
AI
1
Làm mềm hoặc mềm
1
Làm mềm hoặc mềm
1
Làm mềm hoặc mềm