Dịch

nesh

động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Làm mềm, dịu dàng hoặc yếu ớtđộng từngoại động từ (transitive)To make soft, tender, or weak.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. neshNguyên thể (infinitive)
  2. neshesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. neshedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. neshingPhân từ I (present participle)

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 3
Hành động một cách rụt rè
  1. nội động từ (intransitive)To act timidly.

Ví dụ

  • " !" ", , , ."
  • , .

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạineschen
  2. từ tiếng Anh cổhnesċan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hnaskwōn“to make soft”

Cùng gốc (doublet)nosh

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạinesh
  2. từ tiếng Anh cổhnesċe
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hnaskwī

AI