nesh
động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Làm mềm, dịu dàng hoặc yếu ớtđộng từngoại động từ (transitive)To make soft, tender, or weak.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)4 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 3
Hành động một cách rụt rè
- nội động từ (intransitive)To act timidly.
Ví dụ
- " !" ", , , ."
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc neshNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạineschen
- từ tiếng Anh cổhnesċan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hnaskwōn“to make soft”
Cùng gốc (doublet)nosh
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạinesh
- từ tiếng Anh cổhnesċe
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hnaskwī