Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
anti-blur
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính năng ngăn chặn hình ảnh bị mờ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A feature that prevents blurring of the image.
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
blur
AI
1
Tính năng ngăn chặn hình ảnh bị mờ
1
Tính năng ngăn chặn hình ảnh bị mờ
1
Tính năng ngăn chặn hình ảnh bị mờ