Nghĩa chính
- Hiệu ứng hình ảnh trong kỹ thuật quay phim hoặc đồ họa máy tính tạo ảo giác về chuyển động nhanh bằng cách phóng to hoặc thu nhỏ một cảnh và áp dụng hiệu ứng làm mờdanh từA visual effect in cinematography or computer graphics that gives the illusion of rapid motion by zooming in or out of a scene and applying blur.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- zoom blurDạng gốc (base form)
- zoom blursSố nhiều (plural)